Trong phần dịch này chúng tôi sưu tầm những thuật ngữ về “Văn bản Pháp
luật Ngân hàng – Legal documents on Banking” dựa trên sách được Nhà xuất Bản
Chính Trị Quốc Gia phát hành.
|
Các văn bản pháp luật về ngân hàng
- Pháp lệnh ngân hàng nhà nước
ViệtNam ngày 23-5-1990
- Để xác định trách nhiệm quản
lý nhà nuớc của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong việc xây dựng và thực hiện
chính sách tiền tệ của nhà nước, tạo thuận lợi cho sự phát triển nền kinh tế
nhiều thành phần, phù hợp với đường lối đổi mới cơ cấu kinh tế và cơ chế quản
lý sản xuất kinh doanh, đồng thời bảo vệ lợi ích hợp pháp của các tổ chức và
cá nhân;
Căn cứ vào điều 19 và 100 của
Hiến pháp nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt
Pháp lệnh này qui định tổ chức
và hoạt động của Ngân hàng Nhà nước VN.
|
Legal documents on Banking
- Ordinance on the State Bank
of
- To enhance the responsibility
of State management of the State Bank of Vietnam in building and implementing
the State’s monetary policy, to promote the development of a multisector
economy in accordance with policies renovating the economic structure and the
mechanism of management of production and business activities, as well as to
protect the legal interests of institutions and individuals;
Referring to Article 19 and
Article 100 of the Constitution of the
This Ordinance establishes the
organization and operation of the State Bank of
|
Từ vựng: Vocabulary
1. Những qui định chung: General
(provisions) 2. Pháp lệnh: Ordinance 3. Nghị định: Decree 4. Nghị quyết:
Resolution 5. Căn cứ vào: Referring to / Considering / In reference 6. Để xác
định: To enhance / confirm 7. Hiến pháp: Constitution 8. Nền kinh tế nhiều
thành phần: Multisector economy 9. Phù hợp với đường lối: In accordance with
policies 10. Lợi ích hợp pháp: Legal interests 11. Cơ cấu kinh tế: Economic
structure.
Lời hay ý đẹp – Thành ngữ - Tục ngữ: Words of wisdom – Expressions –
Proverbs
·
The same heart beats in every human breast.
Trong lồng ngực của nhân loại chỉ có một con tim đập thôi. (Matthew Arnold)
·
Of evils choose the least. Trong những cái tồi
tệ, hãy chọn cái nào ít tồi tệ nhất.
·
Chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng: A cock is
valiant on his own dunghill.
·
Thiệt vàng không sợ lửa: A clean hand wants no
washing.
·
Cẩn tắc vô ưu: A danger foreseen is half
avoided.
·
Rút thăm trúng anh ấy: The lot fell on him.
·
Cái số tôi phải lấy cô ấy/anh ấy: The lot falls
to me to marry her/him.
·
Một lô hàng áo sơ mi vải: lot of cotton shirts.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét