Thứ Bảy, 4 tháng 8, 2012

Văn bản Pháp luật Ngân hàng (Legal Documents on Banking)


Trong phần dịch này chúng tôi sưu tầm những thuật ngữ về “Văn bản Pháp luật Ngân hàng – Legal documents on Banking” dựa trên sách được Nhà xuất Bản Chính Trị Quốc Gia phát hành.

Các văn bản pháp luật về ngân hàng
- Pháp lệnh ngân hàng nhà nước ViệtNam ngày 23-5-1990
- Để xác định trách nhiệm quản lý nhà nuớc của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong việc xây dựng và thực hiện chính sách tiền tệ của nhà nước, tạo thuận lợi cho sự phát triển nền kinh tế nhiều thành phần, phù hợp với đường lối đổi mới cơ cấu kinh tế và cơ chế quản lý sản xuất kinh doanh, đồng thời bảo vệ lợi ích hợp pháp của các tổ chức và cá nhân;
Căn cứ vào điều 19 và 100 của Hiến pháp nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam.
Pháp lệnh này qui định tổ chức và hoạt động của Ngân hàng Nhà nước VN.

Legal documents on Banking
- Ordinance on the State Bank of Vietnam 23 May 1990.
- To enhance the responsibility of State management of the State Bank of Vietnam in building and implementing the State’s monetary policy, to promote the development of a multisector economy in accordance with policies renovating the economic structure and the mechanism of management of production and business activities, as well as to protect the legal interests of institutions and individuals;
Referring to Article 19 and Article 100 of the Constitution of the Socialist Republic of VN.
This Ordinance establishes the organization and operation of the State Bank of Vietnam.


Từ vựng: Vocabulary
1. Những qui định chung: General (provisions) 2. Pháp lệnh: Ordinance 3. Nghị định: Decree 4. Nghị quyết: Resolution 5. Căn cứ vào: Referring to / Considering / In reference 6. Để xác định: To enhance / confirm 7. Hiến pháp: Constitution 8. Nền kinh tế nhiều thành phần: Multisector economy 9. Phù hợp với đường lối: In accordance with policies 10. Lợi ích hợp pháp: Legal interests 11. Cơ cấu kinh tế: Economic structure.
Lời hay ý đẹp – Thành ngữ - Tục ngữ: Words of wisdom – Expressions – Proverbs
·        The same heart beats in every human breast. Trong lồng ngực của nhân loại chỉ có một con tim đập thôi. (Matthew Arnold)
·        Of evils choose the least. Trong những cái tồi tệ, hãy chọn cái nào ít tồi tệ nhất.
·        Chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng: A cock is valiant on his own dunghill.
·        Thiệt vàng không sợ lửa: A clean hand wants no washing.
·        Cẩn tắc vô ưu: A danger foreseen is half avoided.
·        Rút thăm trúng anh ấy: The lot fell on him.
·        Cái số tôi phải lấy cô ấy/anh ấy: The lot falls to me to marry her/him.
·        Một lô hàng áo sơ mi vải: lot of cotton shirts.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét