Bài dịch Việt Anh 3
(Tentative Translation)
Lòng yêu nước
Bây giờ còn bé, có lẽ con chưa hiểu thế nào là lòng yêu nước. Rồi sau con sẽ hiểu.
Khi con du lịch ở xa về, một buổi sáng, đứng tựa lan can, con thấy ở chân trời một dãy núi xanh của đất nước hiện ra. Bấy giờ, con sẽ thấy những cảm xúc ở lòng con dâng lên và miệng con sẽ thốt ra những tiếng kêu mừng rỡ.
Con sẽ cảm thấy lòng yêu nước khi con nghe người ngọai quốc mỉa mai xứ sở con, lòng tức giận sẽ làm con nóng mặt.
Con sẽ cảm thấy lòng yêu nước khi con trông thấy lá cờ tổ quốc bị bắn tả tơi, đi đầu một toán người nghĩa dũng, ai nấy đều phô cao cái trán buộc băng hay cái tay bị bó, trong đám dân chúng hoan hỉ, họ ném hoa hay buông những lời chúc tụng.
Lúc bấy giờ con sẽ hiểu thế nào là lòng yêu nước, thực là một điều sâu xa vĩ đại.
|
Patriotism
Now still a little child, perhaps you haven’t understood fully what patriotism means. You will know about it later.
Coming home after a long trip, one morning standing by the balcony you see a chain of blue mountains of your country appearing on the horizon. At that moment, you will find deep feelings in your heart and you will utter words of exultation.
You will feel the love for your country when you hear a foreigner make a mock of your country; your anger will make your face changed.
You will feel the love for your country when you see your national flag shattered by cannon shells, led by a group of brave men: everyone with raised bandaged heads or arms among the exultant population who throw flowers to welcome or congratulate them.
At that moment, you will understand fully the true meaning of patriotism; it is something profound and great.
|
Từ vựng: Vocabulary
1. Lòng yêu nước: Patriotism 2. Sâu xa vĩ đại: Profound and great 3. Thấu hiểu: To undersand fully 4. Một dãy núi xanh: A blue chain of mountains.
Lời hay ý đẹp – Thành ngữ - Tục ngữ: Words of wisdom – Expressions – Proverbs
It is better for a woman to marry a man who loves her than a man she loves. = Phụ nữ nên lấy người yêu mình hơn là người mình yêu. (Tục ngữ Ả Rập)
Youth! Let me caution you against idleness. = Thanh niên! Xin nhắc nhở các bạn nên tránh sự nhàn cư. (C.Rodney)
Mất lòng trước, được lòng sau: A civil denial is better than a rude grant. (Tục ngữ)
Chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng: A cock is valiant on his own dunghill. (Tục ngữ)
Điệu bộ/làm ra vẻ/màu mè: give oneself /put on airs – airs and graces – (expressions) – Even though she is a high-ranking official, she doesn’t put on any airs = Dù là một quan chức cao cấp, bà ấy không hề làm ra vẻ ta đây.
Tự chuốc lấy rắc rối: to ask for trouble- You are asking for trouble when you always criticize your boss. Bạn tự mua rắc rối khi lúc nào cũng phê phán xếp mình/chủ mình.NGUYỄN VĂN CÔNG
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét