Thứ Bảy, 4 tháng 8, 2012

CONSTRUCTION ENGLISH



CONSTRUCTION ENGLISH

A

Áp lực bên của đất Lateral earth pressure
Áp lực chủ động Active pressure
Áp lực bị động Passive pressure
Áp lực của dòng nước chảy Stream flow pressure
Áp lực cực đại Maximum working pressure
Áp lực đẩy của đất Earth pressure
Áp lực thủy tĩnh Hydrostatic pressure
Ảnh hưởng của nhiệt độ Temperature effect

 B

Bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng Curing
Bảo vệ chống mài mòn Protection against abrasion
Bảo vệ chống xói lở Protection against scour
Bảo vệ cốt thép chống rỉ Protection against corrosion
Băng dính Joint tape
Bằng gang đúc of cast iron
Bằng thép cán of laminated/rolled steel
Bất lợi Unfavorable
Bất lợi nhất the most unfavorable
Bê tông Concrete
Bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép) Concrete cover
Bê tông bịt đáy (móng Cáp cọc, giếng, hố) fouilk, bouchon
Bê tông bơm Pumping concrete
Bê tông cát Sand concrete
Bê tông có quá nhiều cốt thép Over-reinforced concrete
Bê tông cốt thép dự ứng lực Prestressed concrete
Bê tông cốt thép dự ứng lực trong Internal prestressed concrete
Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài External prestressed concrete
Bê tông cốt thép thường Reinforced concrete
Bê tông cường độ cao High strength concrete
Bê tông đã bị tách lớp (bị bóc lớp) Spalled concrete
Bê tông đúc tại chỗ Cast in situ place concrete
Bê tông đúc sẵn Precast concrete
Bê tông hóa cứng nhanh Early strength concrete
Bê tông không cốt thép Plain concrete, Unreinforced concrete
Bê tông mác thấp Low-grade concrete resistance

Bê tông nặng Heavy weight concrete
Bê tông nhẹ Light weight concrete
Bê tông nhẹ có cát Sandlight weight concrete
Bê tông nghèo Lean concrete (low grade concrete)
Bê tông phun Sprayed concrete, Shotcrete,
Bê tông sỏi Gravel concrete
Bê tông thủy công Hydraulic concrete
Bê tông trọng lượng thông thường Normal weight concrete, Ordinary structural concrete
Bê tông tươi (mới trộn xong) Fresh/green concrete
Bê tông ximăng Portland-cement, Portland concrete
Bề mặt chuyển tiếp Interface
Bề mặt tiếp xúc Contact surface
Bề mặt ngoài Exterior face
Bề mặt ván khuôn Form exterior face …
Bệ đỡ phân phối lực Bed plate
Bệ kéo căng cốt thép dự ứng lực Prestressing bed
Bệ móng Footing
Biên độ biến đổi ứng suất Amplitude of stress
Biến dạng co ngắn tương đối Unit shortening
Biến dạng dài hạn Long-term deformation

Phần 1: THUẬT NGỮ BÊ TÔNG
acid-resisting concrete
bê tông chịu axit
aerated concrete
bê tông xốp/ tổ ong
agglomerate-foam conc
bê tông bọt thiêu kết/bọt kết tụ
air-entrained concrete
bê tông có phụ gia tạo bọt
air-placed concrete
bê tông phun
architectural concrete
bê tông trang trí
armoured concrete
bê tông cốt thép
asphaltic concrete
bê tông atphan
ballast concrete
bê tông đá dăm
bituminous concrete
bê tông atphan
breeze concrete
bê tông bụi than cốc
broken concrete
bê tông dăm, bê tông vỡ
buried concrete
bê tông bị phủ đất
bush-hammered concrete
bê tông được đàn bằng búa
cast concrete
bê tông đúc
cellular concrete
bê tông tổ ong
cement concrete
bê tông xi măng
chuting concrete
bê tông lỏng
cinder concrete
bê tông xỉ
cobble concrete
bê tông cuội sỏi
commercial concrete
bê tông trộn sẵn
continuous concrete
bê tông liền khối
cyclopean concrete
bê tông đá hộc
de-aerated concrete
bê tông (đúc trong) chân không
dense concrete
bê tông nặng
dry concrete
bê tông trộn khô, vữa bê tông cứng
early strenght concrete
bê tông mau cứng
expanded slag concrete
bê tông xỉ nở
exposed concrete
bê tông mặt ngoài(công trình)
excess concrete
vữa bê tông phân lớp
fibrous concrete
bê tông sợi
fine concrete
bê tông mịn
floated concrete
(vữa) bê tông nhão/bê tông chảy lỏng
fly-ash concrete
bê tông bụi tro
foam concrete
bê tông bọt
fresh concrete
bê tông mới đổ
gas concrete
bê tông xốp
glass concrete
bê tông thủy tinh
glass-reinforced conc
bê tông cốt thủy tinh
glavel concrete
bê tông (cốt liệu) sỏi
glazed concrete
bê tông trong
granolithic concrete
bê tông granit
green concrete
bê tông mới đổ
gunned concrete
bê tông phun
gypsum concrete
bê tông thạch cao
hard rock concrete
bê tông (cốt liệu) đá cứng
hardenet concrete
bê tông đã đông cứng
haydite concrete
bê tông keramit
heaped concrete
bê tông chưa đầm
heat-resistant concrete
bê tông chịu nhiệt
heavy concrete
bê tông nặng
high slump concrete
bê tông chảy
hooped concrete
bê tông cốt thép vòng
hot-laid asphaltic conc
bê tông atphan đúc nóng
hot-mixed asphaltic conc
bê tông atphan trộn nóng
incompletely compacted
bê tông đầm chưa đủ
In-situ concrete
bê tông đổ tại chỗ
insulating concrete
bê tông cách nhiệt
job-placed concrete
bê tông đổ tại chỗ
lean concrete
bê tông nghèo, bê tông chất lượng thấp
light-weight concrete
bê tông nhẹ
lime concrete
bê tông vôi
liquid concrete
bê tông lỏng
loosely spread concrete
bê tông chưa đầm, bê tông đổ dối
low slump concrete
vữa bê tông có độ sụt hình nón thấp, vữa bê tông khô
machine-placed concrete
bê tông đổ bằng máy
mass concrete
bê tông liền khối, bê tông không cốt thép
matured concrete
bê tông đã cứng
monolithic concrete
bê tông liền khối
nailable concrete
bê tông đóng đinh được
non-fines concrete
bê tông hạt thô
no-slump concrete
bê tông cứng (bê tông có độ sụt=0)
off-form concrete
bê tông trong ván khuôn
perfume concrete
tinh dầu hương liệu
permeable concrete
bê tông không thấm
plain concrete
bê tông không cốt thép, bê tông thường
plaster concrete
bê tông thạch cao
plastic concrete
bê tông dẻo
poor concrete
bê tông nghèo, bê tông gày
portland cement concrete
bê tông xi măng pooclan
post-stressed concrete
bê tông ứng lực sau
post-tensioned concrete
bê tông ứng lực sau
precast concrete
bê tông đúc sẵn
prefabricated concrete
bê tông đúc sẵn
prepact concrete
bê tông đúc từng khối riêng
prestressed concrete
bê tông ứng lực trước
pumice concrete
bê tông đá bọt
pump concrete
bê tông bơm
quaking concrete
bê tông dẻo
quality concrete
bê tông chất lượng cao
rammed concrete
bê tông đầm
ready-mixed concrete
bê tông trộn sẵn
refractory concrete
bê tông chịu nhiệt
reinforced concrete
bê tông cốt thép
retempered concrete
bê tông trộn lại
rich concrete
bê tông giàu, bê tông chất lượng cao
rubbed concrete
bê tông mài mặt
rubble concrete
bê tông đá hộc
sand-blasted concrete
bê tôngmài bóng bề mặt
segregating concrete
vữa bê tông phân lớp
slag concrete
bê tông xỉ
sprayed concrete
bê tông phun
stamped concrete
bê tông đầm
steamed concrete
bê tông đã bốc hơi nước
steel concrete
bê tông cốt thép
stiff concrete
vữa bê tông cứng, vữa bê tông đặc
stone concrete
bê tông đá dăm
tamped concrete
bê tông đầm
tar concrete
bê tông nhựa đường
transit-mix concrete
bê tông trộn trên xe
trass concrete
bê tông puzolan
tremie concrete
bê tông đổ dưới nước
vacuum concrete
bê tông chân không
vibrated concrete
bê tông đầm rung
water cured concrete
bê tông dưỡng hộ trong nước
wet concrete
vữa bê tông dẻo
workable concrete
bê tông dễ đổ
zonolite concrete
bê tông zônôlit (bê tông ko thấm nước)
Phần 2: Thuật ngữ xây dựng Anh – Viet
(Foundation, earthworks and piling: Móng, công tác đất và cọc)
Acid soil
đất axit, đất chua
Alkaline soil
đất kiềm
Angle of repose
góc nghỉ
Auger (soil auger)
máy khoan, mũi khoan
Backfill
sự [đắp, lấp]
Ballast
ba lát, đệm đá dăm
Basecourse
lớp lót, lớp gạch xây lót
Batter
bậc, sườn dốc, sự nhào trộn
Beaching
sự lát (gạch), sự rải sỏi
Bearing capacity
sức chịu tải, sức nâng
Bearing pad
lớp đệm, lớp lót
Bearing pile
cọc chịu lực, cọc đỡ
End-bearing pile
cọc chịu tải ở đầu cùng
Bedrock
đá gốc, đá nền
Bench
bờ bảo hộ, thềm (sông, hồ)
Benched foundation
móng có bậc, móng giật cấp
Berm
bờ bảo hộ, bờ (giữ nước)
Blasting
sự nổ (mìn), sự phun thổi
Boodle
đống, sự chất đống
Bored pile
cọc lỗ khoan, cọc xoắn vít
Boulder
tảng lăn
Bulking
sự chất đống
Caisson ketxon
giếng chìm
Pneumatic caisson
[ketxon, thùng] khí nén
California bearing ratio (CBR)
hệ số khả năng chịu lực California (xác định khả năng chịu tải của móng)
Capillary water
nước mao dẫn
Cased pile
cọc có vỏ bọc
Clay (soil)
đất sét
Clay fraction
tỷ lệ (thành phần) sét
Clearing
sự dọn quang (mặt đất)
Cobble
cuội, đá lát
Cofferdam
tường chắn, đê quai
Cohesion
sự dính kết, [sự, lực] cố kết
Compaction (of soil)
sự đầm chặt, sự nén (ép) chặt
Core (test core)
lõi kỹ thuật
Counterfort
bản chống, trụ chống, tường chống
Crib wall
tường (chắn) giàn cũi
Cut and fill
đào (rãnh) và lấp
Decomposed granite gravel
cuội granit bị phân hủy
Detonator
ngòi nổ, kíp mìn
Dewatering
sự khử nước, sự thoát nước
Differential settlement
sự chênh lệch lún, sự lún không đều
Driver pile
cọc đóng
Earthworks
công tác làm đất; nền đất
End bearing pile
cọc chịu tải ở đầu cùng
Equilibrum moisture constant (EMC)
độ ẩm cân bằng
Excavation
sự đào hố móng; công trình khai đào
Excavation line
tuyến khai đào
Fill
sự lấp đầy; nền đường (đường sắt)
Backfill
sự lấp đất
Cut and fill
đào và lấp
Rolled fill
sự san lấp (bằng xe lu)
Finished ground level
cao trình đất hoàn thiện
Formation
sự thành tạo (đất, đá)
Formation llevel
mức thành tạo
Foundation
móng, nền móng, nền đường
Benched foundation
móng có bậc, móng giật cấp
Natural foundation
nền thiên nhiên
Friction pile
cọc ma sát, cọc treo
Gabion
rọ (đá, đất), sọt đất
Geotechinics
môn địa kỹ thuật
Geotextile
vải địa kỹ thuật
Grade
phân cấp, phân bậc
Grader
máy ủi, máy san đất, máy phân hạng
Gravel fill
sự lấp bằng sỏi, cuội
Gravity wall
tường chắn (đất)
Ground breaking
động thổ
Ground level
Cao trình mặt đất, cốt mặt đất
Groundworks
nền móng
Grubbing
sự xới (đất)
Hardcore
lõi cứng, lõi (khoan) cứng
Hard rock
đá cứng
Heave
sự dịch chuyển (vỉa); sự bùng nền
Igneous rock
đá hỏa sinh, đá phun trào
Infiltration (of water)
sự thấm (lọc) qua
Jacked pile
cọc nâng bằng kích
Jetting
sự rửa lỗ khoan bằng phun tia nước
Joint (rock)
khe nứt (ở khối đá)
King pile
cọc dẫn, cọc chủ, cọc định hướng
Landslip
sự lở đất, sự sụt đất
Leaching
sự khử, sự chiết, ngâm chiết
Level
cao trình, cốt
Finish ground level
cao trình đất hoàn thiện
Formation level
mức thành tạo (đất, đá)
Ground level
cao trình (mặt) đất
Loam
(đất) sét pha, á sét
Made ground (made-up ground)
đất bù, đất bổ sung
Mesh
lỗ rây, lỗ sàng; mắt lưới
Metamorphic rock
đá biến thể
Natural foundation
nền thiên nhiên
Other than rock
không phải là đá, phi nham thạch
Packing
sự bịt kín, sự chèn, [sự, vật liệu] độn
Pile (structural)
cọc (cừ), chồng, đống
Bearing pile
cọc chịu lực, cọc đỡ
Bored pile
cọc lỗ khoan, cọc xoắn vít
End bearing pile
cọc chịu tải ở đầu cùng
Friction pile
cọc ma sát, cọc treo
Jacked pile
cọc nâng bằng kích
King pile
cọc dẫn, cọc chủ
Raking pile
cọc xiên
Sheet pile
cọc ván, cọc cừ
Test pile
cọc thí nghiệm
Pile cap
mũ cọc
Pile driving machinery
máy đóng cọc
Pile frame
hệ cọc
Pile group
nhóm cọc
Pile hammer
búa đóng cọc, búa thả
Pile head
đầu cọc
Pile helmet
mũ đóng cọc (phòng hộ)
Piling
sự đóng cọc, tường cọc ván
Sheet piling
sự đóng ván cừ
Pitching
sự gia cố mái dốc; áo taluy
Plastic soil
đất dẻo
Pneumatic caisson ketxon
khí nén
Primer
ngòi nổ, kíp nổ
Raking pile
cọc xiên
Ramming
sự đầm, sự lèn chặt
Retaining wall
tường chắn
Revetment
lớp ốp mặt, lớp phủ taluy, áo đường
Wall revetment
lớp ốp mặt tường
Riprap
sự đổ đá, sự rải đá
Roadbase
nền đường
Rock
đá; đất đá
Bed rock
đá nền
Hard rock
đá cứng
Igneous rock
đá hỏa sinh
Metamorphic rock
đá biến thể
Other than rock
phi nham thạch
Sedimentary rock
đá trầm tích
Soft rock
đá mềm, đất yếu
Soil
đất, đất trồng
Acid soil
đất axit, đất chua
Alkaline soil
đất kiềm
Plastic soil
đất dẻo
Stabilized soil
đất ổn định
Subsoil
tầng đất gốc, tầng đất cái
Topsoil
đất (trên) mặt
Soil crosion
sự xói mòn đất
Soil mechanics
cơ học đất
Soil profile profin
của đất
Soil stabilization
sự ổn định đất, sự gia cố đất
Spoil
đất đào bới lên; đất đá thải
Stabilized soil
đất ổn định
Staking out
Khoanh (đất) bằng cọc
Stripping
mỏ đá lộ thiên, công trường khai thác vật liệu, sự bóc đất đá
Subsidence
sự lún, độ lún

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét